ồ ạt

Học thuật
Thân thiện
ồ ạt

Học sinh đăng ký ồ ạt vào ngày đầu tiên tuyển sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ, nhanh chóng, dồn dập thường thiếu trật tự: Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra với số lượng lớn, cường độ cao, tốc độ nhanh thường không được tổ chức, sắp xếp một cách chu đáo, kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các công ty đang đầu ồ ạt vào lĩnh vực công nghệ. (Diễn tả sự đầu nhiều, nhanh có thể ồn ào, thiếu chọn lọc.)
    • Sau cơn mưa, nước từ trên núi đổ xuống ồ ạt. (Diễn tả dòng nước chảy mạnh, nhanh ào ạt.)
    • Không nên làm việc một cách *ồ ạt cần kế hoạch cụ thể.* (Nhấn mạnh cách làm ẩu, vội vàng, thiếu suy tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ồ ạt" thường đi kèm với các động từ chỉ hành động mạnh, sự di chuyển hoặc sự gia tăng đột ngột về số lượng. Từ này mang sắc thái nhấn mạnh tính chất ào ạt, ồn ào, đôi khi tiêu cực thiếu kiểm soát.
    • Tin đồn lan truyền ồ ạt trên mạng xã hội. (Sự lan truyền nhanh chóng rộng khắp, khó kiểm soát.)
    • Các phương tiện ùn tắc rồi bỗng ào ồ ạt chạy khi đèn xanh bật. (Sự di chuyển đồng loạt, nhanh hỗn độn ngay sau khi bị kìm hãm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ào ạt (tính từ): Có nghĩa tương tự "ồ ạt", diễn tả sự mạnh mẽ, dồn dập. Tuy nhiên, "ào ạt" có thể thiên về mô tả tự nhiên hơn (như dòng chảy) ít mang sắc thái tiêu cực về sự thiếu trật tự so với "ồ ạt".
    • Phong trào thi đua diễn ra ào ạt trong toàn trường.
  • Dồn dập (tính từ): Diễn tả sự liên tiếp, mau lẹ, không ngớt của các sự kiện, thường không nhấn mạnh yếu tố hỗn độn, thiếu trật tự như "ồ ạt".
    • Những tin tức dồn dập được đưa ra trong buổi họp báo.
Từ đồng nghĩa
  • Ầm ầm: (tính từ) Diễn tả sự mạnh mẽ, gây tiếng động lớn, thường dùng cho âm thanh hoặc lực lượng to lớn.
  • Dữ dội: (tính từ) Mạnh mẽ một cách khốc liệt, thường dùng cho thiên nhiên hoặc chiến tranh.
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ nhàng: (tính từ) Êm ái, chậm rãi, không ồn ào, mạnh mẽ.
  • trật tự: (cụm tính từ) Được sắp xếp, tổ chức một cách ngăn nắp, kế hoạch.
  • Từ từ: (tính từ) Chậm rãi, không vội vàng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Làm ăn ồ ạt: Chỉ cách làm việc, kinh doanh thiếu tính toán kỹ lưỡng, chỉ chạy theo số lượng hoặc lợi nhuận trước mắt.
    • Công ty phá sản trước đây làm ăn ồ ạt, không chiến lược dài hạn.
  • Ồ ạt như vỡ đê: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh mức độ cực kỳ mạnh mẽ, ào ạt khó có thể ngăn cản được.
    • Người dân đổ đi mua vàng ồ ạt như vỡ đê khi nghe tin giá tăng.
ồ ạt

Học sinh đăng ký ồ ạt vào ngày đầu tiên tuyển sinh.

  1. t. Mạnh, nhanh, dồn dập, không trật tự. Tiến quân ồ ạt. Tuyển sinh ồ ạt. Làm ồ ạt, không kế hoạch.